menu

Số 8 Lê Quang Đạo - Nam Từ Liêm - Hà Nội (Gần sân VĐ Mỹ Đình)

Màu xe

Màu galaxy white Màu Summit White
Màu xe

Giá & khuyến mãi

Giá và ưu đãi dành cho xe Chevrolet Traiblazer hoàn toàn mới:

MẪU XE 
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ
(GỒM VAT - VNĐ)
ƯU ĐÃI
(GỒM VAT – VNĐ)
Trailblazer 2.5L 4x2 AT LT
898.000.000
30.000.000
Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT
859.000.000
50.000.000
Trailblazer 2.5L 4x4 AT LTZ
1.035.000.000 
40.000.000

Vui lòng gọi hotline 0987 536 638 gặp Mr. Tuấn để có giá và ưu đãi đặc biệt chỉ dành riêng cho Quý khách

Giới thiệu

Kính chào Anh/Chị,

Chevrolet Thăng Long xin giới thiệu đến Anh/Chị mẫu xe SUV 7 chỗ Trailblazer 2018 mới vừa ra mắt tại Việt Nam. Theo nhiều chuyên gia đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 là chiếc SUV mạnh mẽ, phong trần và đầy chất Mỹ.

GIỚI THIỆU CHUNG

1.jpg

Chevrolet Trailblazer 2018 là "tân binh" tại Việt Nam

Chevrolet Trailblazer là mẫu SUV 7 chỗ lần đầu tiên được GM giới thiệu chính thức đến với khách hàng tại Triển lãm ô tô Việt Nam 2017. Với thiết kế bắt mắt, dáng vẻ thể thao, Chevrolet Trailblazer 2018 sẽ là đối thủ chính của Toyota Fortuner, Ford Everest tại nước ta.

Theo một số thông tin mới nhất, Chevrolet Trailblazer 2018 sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan để được hưởng ưu đãi thuế 0% và sẽ được bán ra thị trường vào đầu năm 2018. Hiện tại, vẫn chưa có thông tin về giá bán xe Chevrolet Trailblazer, tuy nhiên, nhiều khả năng xe sẽ có giá dưới 1 tỷ đồng để có sức cạnh tranh trong phân khúc.

NGOẠI THẤT

2.jpg

Chevrolet Trailblazer 2018 với dáng vẻ hầm hố

Ngay từ lần đầu tiên xuất hiện tại Triển lãm ô tô Việt Nam 2017, Chevrolet Trailblazer 2018 nhanh chóng nhận được sự quan tâm của công chúng yêu xe bởi thiết kế bắt mắt, cứng cáp và là SUV 7 chỗ đầy hấp dẫn. Bên ngoài dáng vẻ hầm hố, nội thất tiện nghi hiện đại, động cơ mạnh mẽ, đầy đủ trang bị an toàn là những yếu tố giúp Chevrolet Trailblazer cạnh tranh sòng phẳng trong phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam.

Chevrolet Trailblazer 2018 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao đạt 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm), chiều dài cơ sở 2.845 (mm), khoảng sáng gầm xe 219 (mm) ở bản LT và 221 (mm) ở bản LTZ.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế đầu xe

3.jpg

Đầu xe Chevrolet Trailblazer 2018 khá dữ dằn

Nhìn từ phía trước, Chevrolet Trailblazer 2018 mới có thiết kế nắp ca-pô thể thao, bên dưới là lưới tản nhiệt kép sử dụng những thanh ngang mạ crom. Nối liền lưới tản nhiệt là cụm pha thiết kế vuốt ngược về sau đầy cá tính, đèn pha có tính tăng bật/tắt tự động.

Dải đèn LED ban ngày xuất hiện trên bản cao cấp 2.8L LTZ cùng với đó là đèn sương mù thiết kế bắt mắt. Tổng thể phía trước xe Chevrolet Trailblazer 2018 hầm hố với những đường gân thiết kế thể thao, xứng đáng là chiếc SUV gầm cao mơ ước của nhiều người.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế thân xe

6.jpg

 

7.jpg 8.jpg

Thân xe Chevrolet Trailblazer hoàn toàn mới có nét gì đó pha trộn giữa cổ điển và hiện đại, cứng cáp hơn bởi những đường gân lõm ở phần cửa xe. Tay nắm cửa của SUV này được mạ crom ở bản 2.8L và bản 2.5L được sơn cùng màu xe. Gương chiếu hậu của Trailblazer có chức năng chỉnh/gập điện và tích hợp đèn xi-nhan, cùng với đó là bộ mâm 17 inch cho bản 2.5L LT và 18 inch với bản 2.8L LTZ.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế đuôi xe

9.jpg

Đuôi xe Chevrolet Trailblazer 2018 có thiết kế đơn giản, nhìn khá giống với Fortuner đời cũ. Cản sau của xe được thiết kế to bản, ống xả của xe thiết kế hình khối và mạ crom sang trọng. 

NỘI THẤT

10.jpeg

Chevrolet Trailblazer 2018 đa số sử dụng tông màu đen ở nội thất

Không gian nội thất của Chevrolet Trailblazer 2018 rộng rãi với 3 hàng ghế, tuy nhiên việc chỉ sử dụng tông màu đen khoang nội thất đã giảm sự sang trọng và hấp dẫn.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế ghế ngồi

11.jpg

12.jpg 13.jpg

Ghế ngồi của bản 2.5L LT của Chevrolet Trailblazer mới sử dụng chất liệu nỉ màu nâu/xám, bản 2.8L LTZ được bọc da cũng 2 tông màu nâu/xám tương tự. Hàng ghế trước của xe khá tiện nghi với chức năng điều chỉnh điện 6 hướng dành cho ghế lái ở bản LTZ, 4 hướng dành cho ghế phụ và Trailblazer có bệ tì tay phù hợp với việc di chuyển đường dài.

Bước xuống hàng ghế thứ 2, xe được trang bị 3 tựa đầu, bệ tì tay có thể hạ xuống và hàng ghế thứ 3 với 2 chỗ rộng rãi. Ngoài ra, hàng ghế thứ 3 của Chevrolet Trailblazer 2018 có thể gập xuống hoàn toàn giúp tăng diện tích khoang hành lý là điểm khá đáng chú ý của mẫu xe này.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế vô-lăng

14.jpg

Phía sau tay lái là cụm đồng hồ mới sang trọng hiển thị các thông tin về vận hành và động cơ trên chiếc Trailblazer một cách rõ ràng và đầy đủ.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về thiết kế bảng táp-lô

15.jpg

Màn hình cảm ứng kích thước lớn đến 8 inch chính là điểm nổi bật nhất trong thiết kế bảng táp-lô của xe Chevrolet Trailblazer 2018. Ngoài ra, chất liệu sử dụng ở táp-lô khá bắt mắt, những đường chỉ khâu tỉ mỉ và cửa gió thiết kế dọc cũng giúp khách hàng có cái nhìn mới lạ với mẫu SUV của GM.

TIỆN NGHI

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về tiện nghi

16.jpg

Màn hình cảm ứng cảm ứng 7 inch, kết hợp Mylink, 4 loa được trang bị trên bản LT và màn hình cảm ứng 8 inch, hệ thống Mylink cùng dàn loa 7 chiếc cao cấp LTZ là trang bị tiện nghi nổi bật trên Chevrolet Trailblazer 2018.

Xe có thể kết nối với điện thoại thông minh qua Apple CarPlay và Android Auto, nhận diện giọng nói cùng chức năng đàm thoại rảnh tai. Đặc biệt, mẫu SUV 7 chỗ này có chức năng khởi động xe từ xa, điều hòa tự động 2 vùng độc lập cho phiên bản LTZ.

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về an toàn

17.jpg

Chevrolet Trailblazer 2018 sở hữu hàng loạt trang bị an toàn cao cấp có thể kể đến như:

• Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

• Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

• Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)

• Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

• Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

• Hệ thống chống lật (ARP)

• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

• Camera lùi

• 2 túi khí...

VẬN HÀNH

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 về động cơ

engine.jpg

engine-2.jpg

Chevrolet Trailblazer 2018 được GM Việt Nam cung cấp 2 phiên bản động cơ khác nhau bao gồm:

  • Động cơ Turbo Diesel, dung tích 2.5L, DOHC tạo ra công suất cực đại 161 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực địa 380 Nm tại 2.000 vòng/phút kết hợp với hộp số sàn 6 cấp.
  • Động cơ Turbo Diesel, dung tích 2.8L, DOHC cho xe đạt công suất tối đa 197 mã lực tại 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 500 Nm tại 2.000 vòng/phút kết hợp với hộp số tự động 6 cấp.

TỔNG QUÁT

20.jpeg

Dù chưa được bán tại Việt Nam, nhưng những gì mà Chevrolet Trailblazer 2018 sở hữu chắc chắn sẽ gây khó khăn cho mọi đối thủ ở phân khúc SUV 7 chỗ. Đặc biệt, xe sẽ được nhập khẩu từ Thái Lan từ năm tới và được ưu đãi thuế 0% nên chắc chắn mức giá của Chevrolet Trailblazer sẽ không quá xa vời với người tiêu dùng Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600 197/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000 500/2000
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện Không
Loại nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800 800
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1852
Chiều dài cơ sở (mm) 2,845 2,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 221
Khối lượng bản thân (Kg) 1,994 2,150
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605 2,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 5.9
Kích thước lốp 255/65R17 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76
AN TOÀN 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
Hệ thống chống lật (ARP) Không
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC) Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
Hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không
Cảnh báo xe lệch làn đường Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi Không
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Crôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED Không
Gạt mưa trước tự động Không
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Crôm
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe Không
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 17 Inch 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Nội thất Nỉ, Hai tông màu nâu/xám Da, Hai tông màu nâu/xám
Vô lăng bọc da Không
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không
Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Crôm
TIỆN NGHI 2.5L 4x2 MT LT 2.8L 4x4 AT LTZ
Khởi động từ xa Không
Trợ lực lái Thủy lực Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control) Không
Điều khiển âm thanh trên vô lăng Không
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7′′, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8′′, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước Chỉnh tay Tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau Không
Hộp dụng cụ